dây đàn

dây đàn

Cô ấy gảy nhẹ vào dây đàn guitar.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sợi dây mảnh, thường làm bằng kim loại, nilon hoặc ruột động vật, được căng trên thân đàn để tạo ra âm thanh khi gảy, kéo hoặc đánh: "dây đàn" bộ phận thiết yếu của các nhạc cụ dây như đàn guitar, đàn violin, đàn bầu, v.v... Mỗi dây đàn độ dày, chất liệu độ căng khác nhau, quyết định cao độ âm sắc của nốt nhạc.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy thay thế các sợi dây trên cây đàn guitar .)
  • (Sợi dây của đàn violin bị đứt trong lúc ấy biểu diễn.)
  • (Để đàn âm thanh chính xác, cần điều chỉnh độ căng của các sợi dây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "căng dây đàn": hành động điều chỉnh độ căng của dây để đạt cao độ mong muốn.

    • Trước buổi biểu diễn, nghệ sĩ cần căng dây đàn cẩn thận. (Trước khi chơi, nghệ sĩ phải điều chỉnh dây đàn cho đúng nốt.)
  • "dây đàn bị chùng": tình trạng dây đàn không đủ căng, gây âm thanh trầm hoặc sai cao độ.

    • Dây đàn bị chùng nên âm thanh nghe không . ( dây lỏng, âm thanh phát ra bị thiếu độ vang.)
Biến thể từ gần giống
  • Dây đàn (danh từ): không biến thể ngữ pháp, nhưng có thể được dùng trong các ngữ cảnh chuyên ngành âm nhạc.
  • Phím đàn (danh từ): bộ phận trên cần đàn, dùng để ấn dây đàn tạo nốt nhạc khác nhauliên quan nhưng khác chức năng.
    • Anh ấy bấm phím đàn để thay đổi nốt nhạc. (Anh ấy dùng phím để tạo ra các nốt khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Dây đàn: cách nói văn chương, chỉ dây đàn mảnh mềm mại, thường dùng trong thơ ca.
    • Dây đàn rung lên những giai điệu buồn. (Những sợi dây mảnh của đàn rung lên tiếng nhạc buồn.)
Thành ngữ liên quan
  • Dây đàn chùng: ẩn dụ cho tình trạng lười biếng, sa sút hoặc mất tập trung.
    • Sau kỳ nghỉ, anh ấy như dây đàn chùng, làm việc không hiệu quả. (Sau kỳ nghỉ, anh ấy mất tập trung làm việc kém hiệu quả.)